pink slip

/pɪŋk slɪp/
Danh từ
  1. (Thành ngữ, hoán dụ) Thông báo chấm dứt hợp đồng lao động.
    (idiomatic, metonymic) A notice of termination of employment.
    2008, Warren Richard Plunkett, Raymond F. Attner, Gemmy S. Allen, Management: Meeting and Exceeding Customer Expectations, Thomson, 9th Edition, page 400, Oracle chose a weekend in which to notify PeopleSoft employees of their termination: the company sent them pink slips via express mail.
    2008, Warren Richard Plunkett, Raymond F. Attner, Gemmy S. Allen, Quản lý: Đáp ứng và vượt quá mong đợi của khách hàng, Thomson, Ấn bản thứ 9, trang 400, Oracle đã chọn một ngày cuối tuần để thông báo cho nhân viên PeopleSoft về việc chấm dứt hợp đồng: công ty đã gửi cho họ phiếu hồng qua thư chuyển phát nhanh.
    Từ đồng nghĩa:P45
  2. (Mỹ) Giấy tờ sở hữu ô tô.
    (US) The title document for an automobile.
    Từ đồng nghĩa:P45
  3. (Úc, New South Wales) Giấy chứng nhận kiểm tra khả năng đi đường của ô tô.
    (Australia, New South Wales) An automobile roadworthiness inspection certificate.
    Từ đồng nghĩa:P45
Động từ
  1. (US, không chính thức, chuyển tiếp) Để chấm dứt việc làm của.
    (US, informal, transitive) To terminate the employment of.
    Từ đồng nghĩa:firelet gosackaxecan
🎬 Nghe “pink slip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish